50 Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe

50 Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe
Chia sẻ

Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe

Chào mọi người, dưới đây kênh học tiếng Trung Màn Thầu Audio chia sẻ với các bạn 50 Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe. Những bạn nào đang làm nhân viên lái xe, trưởng đội xe đừng bỏ qua những từ vựng vô cùng cần thiết này nhé !

50 Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe:

  1. 司机Sījī: Lái xe (tài xế)
  2. 老板lǎobǎn: Ông chủ (sếp)
  3. 队长duìzhǎng (đội trưởng)
  4. 开车kāichē (lái xe)
  5. 坐车zuòchē: Ngồi xe
  6. 开出去kāi chūqù: Lái đi (ra ngoài)
  7. 开进来kāi jìnlái: Lái vào (trong)
  8. 门口ménkǒu: Cổng (công ty)
  9. 停车场tíngchē chǎng: Bãi để xe
  10. 停车区tíngchē qū: Chỗ đỗ xe
  11. 到了dàole: Đến rồi
  12. 到公司了dào gōngsīle: Đến công ty rồi
  13. 等车děng chē: Đợi xe
  14. 等人děng rén: Đợi người
  15. 等děng: Đợi
  16. 拿钥匙ná yàoshǐ: Lấy chìa khóa (xe)
  17. 写用车申请单xiě yòng chē shēnqǐng dān: Viết đơn xin dùng xe (của Công ty)
  18. 开车门kāichēmén: Mở cửa xe
  19. 锁门suǒ mén: Khóa cửa
  20. 打开后备箱Dǎkāi hòubèi xiāng: Mở cốp xe
  21. 上车shàng chē: Lên xe
  22. 下车xià chē: Xuống xe
  23. 关车门guān chē mén: Đóng cửa xe
  24. 系好安全带xì hǎo ānquán dài: Thắt dây an toàn vào
  25. 请坐好qǐng zuò hǎo: Ngồi vững (ngồi yên)
  26. 休息室xiūxí shì: Phòng nghỉ ngơi
  27. 大巴车dàbā chē: Xe buýt (xe 45 chỗ chở công nhân viên)
  28. 小车xiǎochē: Xe nhỏ
  29. 开空调kāi kòngtiáo: Bật điều hòa
  30. 关空调guān kòngtiáo: Tắt điều hòa
  31. 开窗户kāi chuānghù: Mở cửa sổ
  32. 太热tài rè: Nóng quá
  33. 太冷tài lěng: Lạnh quá
  34. 太多人了tài duō rénle: Nhiều người quá
  35. 车坏chē huài: Xe hỏng
  36. 没油méi yóu: Hết xăng
  37. 倒油dào yóu: Đổ xăng
  38. 洗车xǐchē: Rửa xe
  39. 事故shìgù: Sự cố (tai nạn)
  40. 堵车dǔchē: Tắc đường
  41. 睡觉shuìjiào:Ngủ
  42. 睡过头Shuì guòtóu
  43. 来晚: Đến muộn (tôi đến muộn)
  44. 迟到chídào: Muộn (chấm công)
  45. 骑快一点qí kuài yīdiǎn: Đi nhanh một chút
  46. 骑慢一点qí màn yīdiǎn: Đi chậm một chút
  47. 小心xiǎoxīn: Cẩn thận
  48. 拿油票 (拿收据)Ná yóu piào (ná shōujù): Lấy hóa đơn đổ xăng (lấy biên lai)
  49. 拿票Ná piào: Lấy vé (giữ xe)
  50. 玻璃 Bōlí: Kính

50 Từ vựng tiếng Trung dành cho dân lái xe



Xem thêm các bài viết liên quan:

Xem thêm một số từ vựng tiếng Trung chủ đề khác

Kênh luyện nghe tiếng Trung Màn Thầu Audio

Các chủ đề khác

Luyện nghe Nhụy Hy

Kéo lên trên