42 Từ vựng không thể thiếu khi làm nhân viên kho

42 Từ vựng không thể thiếu khi làm nhân viên kho
Chia sẻ

42 Từ vựng không thể thiếu khi làm nhân viên kho

Chào mọi người, dưới đây kênh học tiếng Trung Màn Thầu Audio chia sẻ với các bạn 42 Từ vựng không thể thiếu khi làm nhân viên kho. Những bạn nào đang làm trong bộ phận Kho của Công ty, hoặc nhân viên Kho thì đừng bỏ qua 42 từ vựng sau nhé ! Chúc các bạn học tốt.

42 Từ vựng về các công việc ở Kho:

  1. 收料 (收货) Shōu liào (shōu huò ): Nhận liệu (nhận hàng)
  2. 领料 (领货) Lǐng liào (lǐng huò): Lĩnh liệu (lĩnh hàng)
  3. 发料 (发货) Fā liào (fā huò): Phát liệu (Phát hàng)
  4. 入库 Rù kù: Nhập kho
  5. 出库Chū kù: Xuất kho
  6. 安排Ānpái: Sắp xếp/ Sắp đặt
  7. 整理Zhěnglǐ: Chỉnh lí/ Thu dọn
  8. 分布Fēnbù: Phân bổ
  9. 叠起来Dié qǐlái: Chồng lên
  10. 搬东西Bān dōngxī: Bê đồ
  11. 拉出去Lā chūqù: Kéo ra ngoài
  12. 拉进去Lā jìnqù: Kéo vào trong
  13. 换东西Huàn dōngxī: Đổi (đồ)
  14. 换料 (换货) Huàn liào (huàn huò): Đổi liệu (Đổi hàng)
  15. 退料 (退货) Tuì liào (tuìhuò): Trả liệu (trả hàng)
  16. 退回Tuìhuí: Trả về
  17. 选择Xuǎnzé: Chọn
  18. 挑选Tiāoxuǎn: Lựa chọn (lọc)
  19. 分开Fēnkāi: Phân tách/ để riêng
  20. 布局Bùjú: Lề lối/ bố cục
  21. 贴标签Tiēbiāoqiān: Dán tem
  22. 撕标签Sī biāoqiān: Bóc tem
  23. 换标签Huàn biāoqiān: Đổi tem
  24. 叫人Jiào rén: Gọi người
  25. 帮忙Bāngmáng: Giúp đỡ
  26. 接待Jiēdài: Tiếp đãi/ Tiếp đón
  27. 破坏Pòhuài: Rách hỏng
  28. 认知Rèn zhī: Nhận biết
  29. 确认Quèrèn: Xác nhận
  30. 剪Jiǎn: Cắt
  31. 骑电动叉车Qí diàndòng chāchē: Lái xe nâng điện
  32. 骑出去Qí chūqù: Lái ra ngoài
  33. 骑进来Qí jìnlái: Lái vào trong
  34. 放东西Fàng dōngxī: Đặt/ Để (đồ)
  35. 放在台上Fàng zài tái shàng: Để lên trên giá
  36. 按键/按钮Ànjiàn/ànniǔ: Nút bấm
  37. 检查Jiǎnchá: Kiểm tra
  38. 调整Tiáozhěng: Điều chỉnh
  39. 签名Qiānmíng: Kí tên
  40. 代签Dài qiān: Kí tên hộ
  41. 包装Bāozhuāng: Đóng gói
  42. 准备Zhǔnbèi: Chuẩn bị
42 Từ vựng không thể thiếu khi làm nhân viên kho



Xem thêm các bài viết liên quan:

Kênh luyện nghe tiếng Trung Màn Thầu Audio

Các chủ đề khác

Luyện nghe Nhụy Hy

Kéo lên trên