Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật thường dùng trong kho

Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật thường dùng trong kho
Chia sẻ

Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật thường dùng trong kho

Tu vung tieng Trung ve cac do vat thuong dung trong kho
Từ-vựng-tiếng-Trung-về-các-đồ-vật-thường-dùng-trong-kho

Tổng hợp một số Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật thường dùng trong kho.

Dưới đây là một số từ vựng thường dùng, Màn Thầu Audio xin phép được chia sẻ với các bạn, những bạn đang làm việc cho các công ty Trung Quốc hoặc Đài Loan.

Các bạn có thể xem thêm video để nghe thêm phần phát âm nữa nhé !

Từ vựng:

称/Chēng/: Cân

托盘 /Tuō pán/: Pallet

袋子/ Dài zi/: Túi bóng

小袋子/大袋子/Xiǎo dài zi/ dà dài zi/: Túi bé/ Túi to

柜子/ Guì zi/:Tủ

篮子 /Lán zi/: Cái làn

箱子 /Xiāng zi/: Thùng

纸箱 /Zhǐ xiāng/: Thùng carton

架子 /Jià zi/: Cái kệ

货架 /Huò jià/: Giá/ kệ hàng hóa

文件柜 /Wén jiàn guì/: Tủ đựng tài liệu

回形针 /Huí xíng zhēn/: Ghim giấy

手套 /Shǒu tào/: Găng tay

标签 /Biāo qiān/: Tem

胶带 /Jiāo dài/: Băng dính

蓝色胶带 /Lán sè jiāo dài/: Băng dính màu xanh dương

黄色胶带 /Huáng sè jiāo dài/: Băng dính màu vàng

红色胶带 /Hóng sè jiāo dài/: Băng dính màu đỏ

橡皮筋 /Xiàng pí jīn/: Dây thun

叉车 /Chā chē/ : Xe nâng

卡 / Kǎ/: Thẻ, card

Chúc các bạn có những giờ học thật bổ ích !

lien he dat mua sach

Liên hệ đặt mua sách: 0983137287 (Zalo) Mr. Khương

Luyện nghe tiếng Trung giọng nữ Nhụy Hy

Kênh Youtube luyện nghe tiếng Trung

Luyện nghe giọng nam tiếng Trung

Kéo lên trên